#081 Coil

← Yadoran Rarecoil 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
コイル Coil Magnemite Vô tính [simple_tooltip content=’Điện’]Điện [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Sắt Thép’]Sắt Thép [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Nam Châm 0.3 m 6.0 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Thép cuộn Tên Anh: Ghép từ Magnet (Nam châm) và Mite (Đứa bé, đứa trẻ)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Magnet Pull hoặc Sturdy Analytic
– Trôi nổi trong không khí nhờ điện từ. – Có thể xuất hiện và tấn công bất ngờ bằng chiêu Thunder Wave hay các chiêu tương tự. – Bị sóng điện từ thu hút. Chúng có thể tiếp cận các trainer nếu họ đang sử dụng PokéGEAR. – Dòng điện Coil sản sinh ra có thể biến chúng thành một nam châm cực mạnh. – Thường bám vào các đường dây điện để hút năng lượng. Chúng cũng rất thích bám vào cầu chì.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Coil[/caption]   [caption id="" align="aligncenter" width="125"] Rarecoil[/caption]   Jibacoil
 

Tag: