#084 Dodo

← Kamonegi Dodorio 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ドードー Dodo Doduo Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Thường’]Thường [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Bay’]Bay [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Song Điểu 1.4 m 39.2 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Chim cưu (Một loài chim không bay đã tuyệt chủng) Tên Anh:  Ghép từ Dodo (Một loài chim không bay đã tuyệt chủng) và Duo (Bộ đôi, hai)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Run Away hoặc Early Bird Tangled Feet
– Chạy rất giỏi, khi chạy chúng để lại những dấu chân khổng lồ, sâu tới 4 inch. – Giữ thăng bằng cho cơ thể bằng cách lần lượt nâng lên hạ xuống hai đầu của mình. – Sống ở những vùng đồng cỏ. Khi gặp kẻ thù Dodo có thể bỏ chạy với vận tốc lên đến 60 dặm/giờ. – Hai đầu của Dodo hoạt động độc lập, không bao giờ ngủ cùng lúc. Khi một đầu ngủ thì đầu còn lại quan sát canh chừng xung quanh.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Dodo[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Dodorio[/caption]
 

Tag: