#086 Pawou

← Dodorio Jugon 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
パウワウ Pawou Seel Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Sư Tử Biển 1.1 m 90.0 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Là từ tượng thanh chỉ tiếng sủa của loài hải sư Tên Anh:  Là cách đọc phiên âm từ Seal (Hải sư)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Thick Fat hoặc Hydration Ice Body
– Chiếc sừng nhô ra ở đầu rất cứng, có thể xuyên thủng lớp băng dày. – Thích sống và bơi trong môi trường lạnh cóng (tầm 14 độ F). – Khi di chuyển trên mặt đất Pawou gặp nhiều khó khăn, nhưng ở dưới nước chúng là một tay bơi lội cừ khôi. – Vào ban ngày chúng thường nằm ngủ ở dưới đáy các vùng nước cạn. Những chiếc lỗ mũi của chúng sẽ đóng lại khi bơi. – Bộ da màu trắng pha chút xanh nhạt phủ lên chúng sẽ giúp chúng giữ ấm trong thời tiết lạnh. – Pawou săn bắt con mồi ở các vùng nước nằm dưới lớp băng. Khi cần thở, chúng sẽ dùng chiếc sừng của mình đục một cái lỗ xuyên băng.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Pawou[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Jugon[/caption]
 

Tag: