#087 Jugon

← Pawou Betbeter 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ジュゴン Jugon Dewgong Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Băng’]Băng [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Sư Tử Biển 1.7 m 120.0 kg 9.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Là cách đọc trại phiên âm của từ Dugong (Bò biển) Tên Anh:  Kết hợp giữa từ dew (tươi mát) và dugong (bò biển)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Thick Fat hoặc Hydration Ice Body
– Tích trữ trong mình một lượng nhiệt lớn nên có thể bơi 8 hải lý liên tục trên vùng nước cực lạnh. – Toàn cơ thể có màu trắng tuyết. Jugon không bị ảnh hưởng bởi cái rét của thời tiết. Khi tuyết rơi, chính bộ lông trắng sẽ giúp chúng không bị phát hiện bởi các kẻ thù. – Thích môi trường lạnh, càng lạnh chúng càng “quẩy”. – Khi bơi, chúng dùng những chiếc đuôi dài của mình để điều chỉnh hướng. – Ban ngày ngủ ở đáy vùng nước nông, ban đêm tìm kiếm thức ăn. – Thỉnh thoảng nằm trên những tảng đá và thời xa xưa từng bị nhìn nhầm là nàng tiên cá bởi các thủy thủ.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Pawou[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Jugon[/caption]
 

Tag: