#088 Betbeter

← Jugon Betbeton 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ベトベター Betbeter Grimer Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Bùn 0.9 m 30.0 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Có thể hiểu theo 2 cách là べとべと & べたべた đều mang nghĩa là: Nhớp nhúa Tên Anh: Có từ gốc là grime (làm vấy bẩn), hậu tố *-er* trong tiếng Anh thường chỉ tác nhân
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Stench hoặc Sticky Hold Poison Touch
– Nước cống bị nhiễm phóng xạ từ tia X của mặt trăng biến đổi thành Betbeter. – Pokemon này thích uống nước thải từ các cống rãnh. – Khi di chuyển, Betbeter liên tục để lại chất dịch cơ thể trên đường đi. Chất dịch này sẽ phát triển trở thành 1 Grimer mới. – Những nơi Betbeter đi qua, thậm chí cỏ dại cũng không mọc nổi. – Khi cơ thể của 2 Betbeter sát nhập lại, 1 chất độc mới lại được sinh ra. – Cơ thể nhớt nhợt của pokemon này có thể lách qua bất cứ khe hở nào, cho dù nó có nhỏ đến đâu cũng không phải là vấn đề.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Betbeter[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Betbeton[/caption]
 

Tag: