#090 Shellder

← Betbeton Parshen 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
シェルダー Shellder Shellder Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Chân Rìu 0.3 m 4.0 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên: Là cách đọc trại ra từ từ Shelter (Nơi trú ẩn, nơi tá túc) và Shell (Vỏ sò)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Shell Armor hoặc Skill Link Overcoat
– Vỏ của Shellder cứng hơn cả kim cương, có thể chịu được mọi đòn tấn công. Tuy nhiên khi Shellder mở vỏ thì đó lại là chuyện khác. – Loài này bơi ngược bằng cách đóng mở 2 mảnh vỏ. Chúng bơi nhanh 1 cách đáng ngạc nhiên. – Những hạt cát lọt vào trong 2 mảnh vỏ của Shellder hòa lẫn với dịch cơ thể của loài này tạo nên những viên ngọc trai tuyệt đẹp. – Vào ban đêm, pokemon này dùng chiếc lưỡi để đào 1 hốc nhỏ trên bề mặt đáy biển để ngủ. Khi ngủ Shellder đóng vỏ lại nhưng vẫn để chiếc lưỡi thò ra ngoài.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Shellder[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Parshen[/caption]
 

Tag: