#091 Parshen

← Shellder Ghos 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
パルシェン
Parshen
Cloyster Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Nước  Băng 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chân Rìu 1.5 m 132.5 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép phiên âm tiếng Nhật của hai từ パール (Ngọc trai và シェル (Vỏ Sò, còn Sò)
Tên Anh: Là các chơi chữ từ từ Cloister (Nhà kín, phòng kín, Vỏ kín) và Oyster (Con Hào)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Shell Armor hoặc Skill Link Overcoat

– Khi tấn công, Parshen phóng ra những chiếc gai trên vỏ với vận tốc rất lớn. Phần thân mềm trong vỏ của chúng chưa bao giờ được nhìn thấy đầy đủ.
– Vỏ của Parshen cứng hơn cả kim cương. Bom nổ ngay bên cạnh cũng không hề hấn gì với chúng.
– Pokemon này sống trong những vùng biển động. Chúng bơi bằng cách hút nước vào cơ thể rồi bơm ra ngoài theo các rãnh trên vỏ. Parshen bắn các gai cũng bằng cơ chế này.

Tiến hóa 

Parshen

 

Tags: