#092 Ghos

← Parshen Ghost 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ゴース Ghos Gastly Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Ma’]Ma [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Khí Độc 1.3 m 0.1 kg 24.8%
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Là cách chơi chữ khi mượn từ Ghost (Hồn ma, ma) và Gas (Hơi gas, khí) Tên Anh: Là cách chơi chữ với cách đọc giống từ Ghastly (Rùng rợn) và mượn từ Gas (Hơi, khí gas)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Levitate X
– 95% cơ thể Ghos là các loại khí gas. – Gần như vô hình. Pokémon dạng khí này bao trùm và hạ độc hoặc đưa đối thủ vào giấc ngủ mà họ không hề hay biết. – Người ta nói rằng Ghos thường xuất hiện trong các tòa nhà bỏ hoang. – Với cơ thể dạng khí, nó có thể lách qua bất cứ khe hẹp nào. Tuy nhiên vì thế nó cũng có thể bị gió cuốn đi.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Ghos[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Ghost[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Gengar[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Mega Gengar[/caption]
 

Tag: