#094 Gengar

← Ghost Iwark 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ゲンガー Gengar Gengar Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Ma’]Ma [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Bóng 1.5 m 40.5 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên: Về cơ bản cả tên Tiếng Anh và tên Tiếng Nhật đều là cách chơi chữ từ từ Doppelgänger (Hiện tượng người giống người, ý chỉ Gengar hay nhập vào bóng người rồi giả làm họ) và Genganger (Tiếng Đan Mạch, chỉ người chết đội mồ sống dậy) và từ Hán tự 幻- Gen (Bóng ma, ảo ảnh)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Levitate X
Vào buổi tối, Gengar có sở thích tao nhã là bắt chước cử động của bóng người và cười đắc chí khi thấy nạn nhân sợ hãi. – Gengar làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh nó khi nó nhập vào bóng các sinh vật khác. – Vào những đêm trăng tròn, bóng người có thể tự do cười nói là do Gengar gây ra. – Người ta nói rằng Pokemon này xuất hiện từ bóng tối và cướp đi sinh mạng của những ai không may đi lạc trên núi.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Ghos[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Ghost[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Gengar[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Mega Gengar[/caption]
 
MEGA GANGAR
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
メガゲンガー Mega Gengar Mega Gengar Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Ma’]Ma [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Bóng 1.4 m 40.5 kg 5.9%
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Gengar giữ [tooltip tiptext=”Gengarite”]Gangarite[/tooltip]
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip]Shadow Tag
– Sau khi siêu tiến hóa,nửa thân dưới của Mega Gengar luôn ẩn đi,vì phần thân đó đang nằm ở một thế giói khác,chiều không gian khác. Con mắt vàng ở giữa trán dùng để nhìn sang thế giới đó .

Tag: