#095 Iwark

← Gengar Sleep 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
イワーク
Iwark
Onix Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Đất  Đá 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Rắn Đá 8.8 m 210.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Từ ghép của 岩 (Đá tảng) và スネーク (Con rắn)
Tên Anh: Là cách đọc trại từ từ Onyx (Mã não)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Rock Head hoặc Sturdy Weak Armor

– Khi nó lớn, các phần đá trên cơ thể cứng lại như kim cương, nhưng lại có màu đen. Khi độn thổ, cơ thể Iwark cũng hấp thụ nhiều vật liệu rắn làm cơ thể cứng hơn.
– Đào đất với tốc độ cao bằng cách bò ngoằn ngoèo, vặn xoắn cơ thể đồ sộ, gồ ghề của mình để tìm thức ăn. Đường hầm do Iwark để lại sẽ được Digda dùng làm nhà.
– Cơ thể dài gần 8 m. Mặc cho kích thước cơ thể lớn, nó có thể đào xuyên lòng đất với tốc độ 50 dặm/giờ.
– Tiếng gầm khi Iwark đào đất vang xa cả dặm.
– Có một thỏi nam châm trong não Iwark giúp nó định hướng khi đào hầm. Càng đào nhiều cơ thể Iwark càng trở nên tròn và nhẵn.
– Ăn đá tảng và đất bồi. Luôn ăn khi đang đào đất.

Tiến hóa 

Iwark

Mega Haganeil

Tags: