#096 Sleep

← Iwark Sleeper 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
スリープ Sleep Drowzee Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Siêu linh’]Siêu linh [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Thôi Miên 1.0 m 32.4 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Ngủ Tên Anh:  Là cách chơi chữ từ Drowsy (Mơ màng) và zzz (Từ tượng thanh tạo ra khi ngủ say)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Insomnia hoặc Forewarn Inner Focus
– Sleep đưa đối phương vào giấc ngủ rồi ăn giấc mơ của nạn nhân. Thi thoảng nó bị bệnh vì ăn phải ác mộng. – Nếu bạn luôn ngủ cạnh Sleep, có đôi lúc nó sẽ cho bạn thấy những giấc mơ nó từng ăn trong quá khứ. – Người ta nói Pokémon này là hậu duệ của quái thú huyền thoại Baku. – Nếu bạn nghĩ mình vừa mơ một giấc mơ đẹp nhưng không thể nào nhớ ra được, rất có thể một con Sleep đã ăn nó. – Nó ghi nhớ mọi giấc mơ nó đã ăn. Pokémon này hiếm khi ăn giấc mơ của người lớn vì giấc mơ của trẻ con ngon hơn nhiều. – Khi Sleep khịt mũi, nó có thể nhận biết ai đang ngủ và người đó mơ thấy gì. Nó yêu thích các giấc mơ vui vẻ. – Nếu bạn cảm thấy ngứa mũi khi đang ngủ, đó là dấu hiệu chắc chắn rằng Pokémon này đang đứng trên gối và cố ăn giấc mơ của bạn thông qua mũi. – Nó rất giỏi thuật thôi miên.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Sleep[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Sleeper[/caption]
 

Tag: