#099 Kingler

← Crab Biriridama 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
キングラー Kingler Kingler Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Càng 1.3 m 60.0 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên: Cả tên tiếng Anh và Nhật của Kingler đều là từ ghép của King (Vị vua) và Fiddler (Cua kéo đàn)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Hyper Cutter hoặc Shell Armor Sheer Force
– Một chiếc càng của Kingler phát triển đồ sộ và cứng như thép. – Chiếc càng lớn có sức công phá 10000 mã lực. Tuy nhiên, kích cỡ to cùng cân nặng quá lớn khiến nó khó sử dụng. – Kingler gặp khá nhiều khó khăn khi muốn nhấc chiếc càng lên. Kích thước to cũng làm nó khó nhắm mục tiêu. – Người ta nói Kingler có thể cạy mở được vỏ của Shellder và Cloyster nhờ chiếc càng khủng bố của mình. – Nếu nhấc chiếc càng to lên quá nhanh, nó sẽ mất thăng bằng và bước đi loạng choạng. – Mặc dù chiếc càng rất mạnh mẽ nhưng khi không đánh nhau nó chỉ gây vướng víu. – Các Kingler vẫy chiếc càng to để giao tiếp với nhau, nhưng vì nó quá nặng nên Pokémon này nhanh chóng bị mệt.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Crab[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Kingler[/caption]
 

Tag: