#103 Nassy

← Tamatama Karakara 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ナッシー Nassy Exeggutor Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Grass’]Cỏ [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Siêu Linh’]Siêu Linh [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Dừa 2.0 m 120.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Cọ Dừa Tên Anh: Là cách chơi chữ từ Execute (Diễn đạt, diễn tấu) và Egg (Trái trứng)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Chlorophyll Harvest
– Mỗi quả cây là một chiếc đầu suy nghĩ độc lập. Tuy nhiên, chúng có vẻ khá thân thiện và không bao giờ cãi nhau. – Truyền thuyết kể rằng vào những dịp cực hiếm, một chiếc đầu sẽ rụng xuống và tiếp tục sống như một đầu của Tamatama. – Khi một chiếc đầu rơi xuống, nó phát ra một tiếng gọi ngoại cảm để tìm kiếm đồng loại và họp thành một nhóm Tamama. – Tiếng kêu của nó rất ồn ào. Có điều này là do mỗi đầu của Nassy nghĩ bất cứ gì chúng thích. – Sống trong môi trường lý tưởng giúp nó mọc thêm rất nhiều đầu. – Nassy có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới. Những chiếc đầu của nó lớn lên từ từ khi được tiếp xúc với ánh nắng mặt trời chói chang. – Người ta gọi nó là “Rừng Mưa Nhiệt Đới Di Động”.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Tamatama[/caption] Nassy
 

Tag: