#104 Karakara

← Nassy Garagara 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
カラカラ
Karakara
Cubone Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Đất 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Cô Độc 0.4 m 6.5 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Om sòm
Tên Anh: Ghép từ Cube (Tiếng Latin nghĩa là ẩn dật), Cub (Con con)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Rock Head hoặc Lightning Rod Battle Armor

– Karakara đội hộp sọ của người mẹ đã mất như một chiếc mũ. Tiếng kêu của nó dội trong hộp sọ và phát ra thành một giai điệu buồn bã.
– Vì nó không bao giờ cởi chiếc mũ xương của mình ra, chưa ai nhìn thấy gương mặt thật của Pokémon này bao giờ.
– Nếu Pokémon này buồn hoặc cô đơn khi nghĩ về người mẹ của mình, hộp sọ nó đội rung lên và phát ra những thanh âm ai oán.
– Karakara mất mẹ khi vừa lọt lòng.
– Nó buồn rầu mong chờ người mẹ mà nó không bao giờ gặp lại được. Nhìn thấy hình ảnh của người mẹ trong ánh trăng tròn, Karakara kêu lên đầy thê lương. Những vết ố trên hộp sọ là do nước mắt của Pokémon này gây ra.

Tiến hóa 

Karakara


Garagara

 

Tags: