#105 Garagara

← Karakara Sawamular 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ガラガラ Garagara Marowak Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Đất’]Đất [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Giữ Xương 1.0 m 45.0 kg 9.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Inh Ỏi Tên Anh: Ghép từ Marrow (Xương tuỷ) và Whak (Nện, đập)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Rock Head hoặc Lightning Rod Battle Armor
– Khúc xương là vũ khí chủ yếu của Garagara. Nó ném khúc xương đi rất điệu nghệ như một chiếc boomerang để hạ gục mục tiêu. – Vốn là một Pokémon nhỏ và yếu, nó trở nên mạnh mẽ và hung hăng hơn khi bắt đầu sử dụng xương làm vũ khí. Garagara rất giỏi chiêu Bone Club. – Người ta từng thấy Garagara dùng xương của mình gõ vào đá để đánh tin nhắn của mình cho đồng loại. – Nó thu thập xương từ một nơi bí mật. Có tin đồn rằng Garagara sở hữu cho riêng mình một bãi tha ma ở nơi nào đó trên thế giới. – Karakara đã vượt qua nỗi đau mất mẹ và trở nên mạnh mẽ hơn tiến hóa thành Garagara. Tinh thần đã được tôi luyện của Pokémon này không dễ bị phá vỡ.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] karakara[/caption] Garagara
 

Tag: