#111 Sihorn

Matadogas Sidon 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
サイホーン Sihorn Rhyhorn Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Đá’]Đá [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Đất’]Đất [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Gai Góc 1.0 m 115.0 kg 15.7 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Tiêm Giác Tên Anh: Ghép từ Rhinocerus (Con tê giác) và Horn (Sừng)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Lightning Rod hoặc Rock Head Reckless
– Xương Sihorn rất to và cứng hơn xương người đến 1000 lần. – Có thể dễ dàng húc đổ một tòa nhà cao tầng. – Gặp khó khăn trong việc rẽ hướng khi đang chạy vì bốn chân của nó khá ngắn. Sihorn chỉ có thể nhằm một hướng mà lao đi. – Nếu có chướng ngại trên đường Pokemon này cũng không thèm để ý mà cứ xông thẳng vào, thậm chí đó có là một khối thép. Tuy vậy ngày hôm sau nó có thể cảm thấy đau vì cú va chạm. – Não của Sihorn rất nhỏ. Nó mít đặc đến nỗi quên mất lý do mình bắt đầu chạy là gì, và chỉ ngừng chạy khi đã thấm mệt. Đây là lý do con người ít khi nào sử dụng Sihorn để trợ giúp trong công việc  
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Sihorn[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Sidon[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Dosidon[/caption]

Tag: