#112 Sidon

Sihorn Lucky 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
サイドン Sidon Rhydon Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Đá’]Đá [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Đất’]Đất [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Mũi Khoan 1.9 m 120.0 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Tê Giác Vua Tên Anh: Ghép từ Rhinocerus (Con tê giác) và Don (Tiếng La-tin nghĩa là Vua chúa)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Lightning Rod hoặc Rock Head Reckless
– Được bảo vệ bởi lớp da dày giống như áo giáp. Nhờ lớp da mà nó có thể chịu được dung nham nóng đến 3600 độ, chịu được đạn pháo bắn trực tiếp mà không bị một vết trầy. Tuy vậy lớp da cũng làm cho nó có tính không được nhạy cảm. – Đi trên hai chi sau, nhờ đó não Sidon phát triển hơn và Pokemon này đã cho thấy các dấu hiệu nó có trí thông minh. Tuy vậy nó rất hay quên. – Bằng cách xoay chiếc sừng giống chiếc mũi khoan, nó có thể cắt cả kim cương thô. Nó thường dùng chiếc sừng để khoan đá mở đường đi. – Một cú quất đuôi của Rhydon có thể đánh sập một tòa nhà cao tầng.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Sihorn[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Sidon[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Dosidon[/caption]
 

Tag: