#117 Seadra

Tattu Tosakinto 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
シードラ Seadra Seadra Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon  Rồng 1.2 m 25.0 kg 9.8 %
Ý nghĩa tên: Ghép từ Sea (Biển) và Dragon (Con rồng)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Swift Swim hoặc Sniper Damp
– Có thể bơi giật lùi bằng cách vỗ đôi vây ngực giống như cánh và chiếc đuôi chắc khỏe. – Chạm vào vây lưng của Seadra gây ra cảm giác tê liệt. – Móc đuôi vào san hô để giữ cơ thể ở yên khi ngủ. Những người đánh bắt san hô thường bị gai độc của Pokémon này đâm trúng nếu không để ý. – Là một Pokémon thông minh. Một cú đâm từ gai nhọn của Seadra có thể gây bất tỉnh. – Một cuộc kiểm tra tế bào của nó cho thấy có sự hiện diện của một gene không tìm thấy ở Horsea. Điều này trở thành chủ đề nóng. – Đỉnh vây tiết ra nọc độc. Vây và xương Seadra là nguyên liệu có giá trị cao trong việc điều chế thuốc. – Con đực nuôi nấng con non. Nếu có kẻ thù đến gần, nó dùng gai độc để đuổi kẻ xâm phạm đi. Seadra không nương tay cho bất cứ ai đến gần tổ của nó. – Seadra tạo ra xoáy nước bằng cách xoay tròn cơ thể. Xoáy nước mạnh đến mức ó thể nuốt chửng tàu đánh cá. Pokémon này làm mồi suy yếu bằng xoáy nước rồi nuốt trọn. – Lớp gai trên cơ thể là một lớp bảo vệ hiệu quả.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Tattu[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Seadra[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Kingdra[/caption]
   

Tag: