#118 Tosakinto

Seadra Azumao 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
トサキント Tosakinto Goldeen Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon  Cá Vàng 0.6 m 15.0 kg 29.4 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật:Cá Vàng Rẻ Quạt Tên Anh: Ghép từ Goldfish (Cá vàng) và Queen (Hoàng hậu)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Swift Swim hoặc Water Veil Lightning Rod
– Vây lưng, ngực và đuôi của nó dập dờn như một chiếc đầm dạ hội tao nhã, vì vậy mà nó có biệt danh Nữ Hoàng Nước hay vũ công nước. – Vây ngực và lưng của nó phát triển mạnh mẽ, giống như cơ bắp vậy. – Vào mùa giao phối, các Tosakinto bơi lội duyên dáng trong dòng nước, tìm kiếm cho mình người bạn tình thích hợp. – Khi đến thời điểm loài này đẻ trứng vào mùa xuân, người ta có thể nhìn thấy các đàn Tosakinto lớn bơi ngược sông và thác lên thượng nguồn. – Bơi với tốc độ 5 hải lý/giờ. – Là một tay bơi khỏe, Tosakinto có thể bơi không ngừng nghỉ trên những con sông chảy nhanh, mạnh. – Tuy là một Pokémon đẹp đẽ nhưng đừng vì vậy mà mất cảnh giác với nó – nó có thể đâm bạn rất mạnh với chiếc sừng của mình đấy. – Tosakinto thích bơi một cách tự do trong các con sông và hồ nước. Nếu bị nhốt trong bể kính, nó sẽ phá hủy cả lớp kính dày nhất với cú đâm bằng sừng và trốn thoát.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Tosakinto[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Azumao[/caption]
   

Tag: