#123 Strike

Barrierd Rougela 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ストライク Strike Scyther Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Bay’]Bay [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Bọ’]Bọ [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Bọ Ngựa 1.5 m 56.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Là phiên âm tiếng nhật của từ Strike Tên Anh: Ghép từ Scythe (Lưỡi hái) và hậu tố -er chỉ nhân tố
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Swarm hoặc Technician Steadfast
– Bằng sự nhanh nhẹn và tốc độ của mình, Strike có thể tạo ra ảo giác rằng nó đang phân thân. – Thường bất ngờ nhảy ra khỏi bụi cỏ cao và cắt xẻ mồi với lưỡi hái của mình. – Chuyển động của nó rất giống của ninja. – Strike rất hiếm khi dùng cánh để bay. – Xén cỏ mở đường bằng cặp lưỡi hái. Mắt người cũng không theo kịp chuyển động của Pokémon này. – Khi di chuyển, Strike chỉ để lại vệt bóng mờ. Khi trốn trong bụi cỏ, màu sắc cơ thể giúp nó ngụy trang tốt. – Rất tự hào về tốc độ của mình. Đối thủ của Strike thậm chí còn không biết đã bị ai hạ gục vì nó quá nhanh. – Tốc độ kinh khủng của Strike giúp tăng độ hiệu quả của hai lưỡi hái trên chi trước. Chúng có thể chém đứt khúc gỗ dày chỉ với một lần ra đòn. Gần như không thể né được cặp hái này.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Strike[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Hassam[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="143"] Mega Hassam[/caption]
   

Tag: