#126 Boober

Eleboo Kailios 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ブーバー
Boober
Magmar Đực : 75.0%
Cái : 25.0%
Lửa 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Phun Lửa 1.3 m 44.5 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Là cách đọc trại từ phiên âm tiếng Nhật của từ Booby (Chim điên) và Burn (Thiêu, đốt)
Tên Anh: Ghép từ Magma (Dung nham) và từ tiếng Tây Ban Nha Fumar (Khói)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Flame Body Vital Spirit

– Cả cơ thể luôn cháy ngọn lửa vàng cam giúp nó ẩn mình tuyệt hảo trong lửa.
– Sinh ra trong núi lửa đang hoạt động và cũng sống gần núi lửa. Cả thân hình bốc lửa khiến người ta có cảm giác Boober trông giống như một quả cầu lửa lớn cháy sáng như mặt trời vậy.
– Nhiệt độ cơ thể ở xấp xỉ 2200 độ.
– Ghét những nơi lạnh giá, nên nó phun lửa nóng để làm môi trường phù hợp với mình hơn.
– Di chuyển nhiều hơn trong khu vực nóng. Có thể chữa lành vết thương bằng cách ngâm mình trong dung nham.
– Khi chiến đấu, Boober phun lửa nóng từ toàn bộ cơ thể để làm kẻ thù khiếp sợ.
– Các vụ nổ lửa của Boober sản sinh sóng nhiệt, có thể kích nổ thực vật trong khu vực lân cận.
– Khi Boober hít thở sâu, sóng nhiệt tỏa ra từ người làm nó khó bị nhìn thấy.

Tiến hóa 

Buby
Boober

 

 

Tags: