#127 Kailios

Boober Kentauros  
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
カイロス
Kailios
Pinsir Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Bọ 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bọ Cánh Cứng 1.5 m 55.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Bọ Cắt Khổng Lồ.
Tên Anh: Là cách đọc trại ra từ Pincer (Gọng kìm) và Sir (Danh xưng cho từ chỉ phái nam; thưa ông)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Hyper Cutter hoặc Mold Breaker Moxie

– Pokémon này săn mồi bằng cách kẹp chặt con mồi trong cặp sừng và ép mạnh.
– Nếu Kailios không thể nghiến nát đối thủ bằng cặp sừng thì nó sẽ quật qua lại và quẳng đi xa.
– Nó không thể di chuyển được khi bị lạnh, vì vậy nó sống ở những nơi ấm áp. Kailios trốn sâu trong rừng vào khoảng thơi gian có thời tiết lạnh
– Dùng sừng để đào lỗ ngủ vào ban đêm. Sáng ra đất ẩm bám vào cơ thể nó.
– Vào mùa lạnh thì Kailios ngủ trên những ngọn cây hoặc giữa các rễ cây, nơi nó được che chắn tốt.
– Rất khỏe mạnh. Kailios có thể kẹp một đối thủ nặng gấp đôi người nó bằng sừng và nhấc lên dễ dàng.
– Trên bề mặt cặp sừng có những gai nhỏ lồi ra. Những gai nhỏ này ghim vào người đối phương khi Kailios dùng sừng để kẹp, làm nạn nhân khó trốn thoát hơn.
– Các gai cũng hỗ trợ khi Kailios dùng cặp sừng để đâm đối thủ.
– Cặp sừng đủ mạnh để làm nát khúc gỗ lớn.

Tiến hóa 

Kailios

Mega Kailios


MEGA KAILIOS

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガフシギバナ
Mega Kailios
Mega Pinsir Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Bọ  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bọ Cánh Cứng 1.7 m 59.0 kg 5.9%
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Kailios giữ KailiositePinsirite
Kỹ năngAerilate

– Sau khi tiến hóa, mọc thêm một đôi cánh to bản giúp chúng có thể bay lượn trên không.
– Thêm vào đó, đôi cánh còn mang lại năng lực Thiên Không Hóa cho pokemon này, giúp Kailios thi triển mọi chiêu thức hệ “thường” thành chiêu hệ “bay” mạnh mẽ hơn.

 

 

Tags: