#132 Metamon

Laplace Eievui 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
メタモン Metamon Ditto Vô Tính [simple_tooltip content=”Thường”]Thường[/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon  Biến Hình 0.3 m 4.0 kg 4.6 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Là từ ghép từ metaporph (Biến hoá), và Mon (Trong Pokemon) Tên Anh: Là từ lóng: Như Trên
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Limber Imposter
– Có khả năng sao chép mã di truyền của đối thủ để lập tức biến hình thành một bản sao y đúc. – Biến hình ngay khi phát hiện kẻ thù. -Metamon có năng lực này là do nó có thể sắp xếp lại các tế bào trong cơ thể. – Bình thường thì Metamon có dạng là một tế bào vô định hình. – Có thể biến thành bất kì thứ gì. Khi ngủ nó biến thành một hòn đá để tránh bị tấn công. – Nếu Metamon cố gắng biến hình theo trí nhớ thì sẽ có vài chi tiết không chuẩn so với bản gốc. – Khi bị chọc cười thì Metamon sẽ trở lại nguyên dạng của mình.  
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
 

Tag: