#133 Ibui

Metamon     Showers 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
イーブイ
Eievui
Eevee Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
[simple_tooltip content=”Thường”]Thường[/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Tiến Hóa 0.3 m 6.5 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Cả tiếng Nhật và tiếng Anh đều có nghĩa là cách phiên âm hai chữ cái E và V, tách ra từ Evolution (Tiến hoá)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Run Away hoặc Adaptability Anticipation
   

– Mã di truyền không ổn định.
– Dễ đột biến để điều chỉnh cơ thể sao cho thích hợp với môi trường sống khắc nghiệt. Cơ cấu thích nghi gần như hoàn hảo.
– Tiến hóa nhờ phóng xạ phát ra từ các loại đá tiến hóa hoặc nhờ kích thích từ môi trường.
– Là Pokemon cực kì hiếm, chỉ còn vài cá thể sống sót.

 

 

[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
                                                                                                   Eievui
               
       Leafia    Glacia      Thunders     Showers    Booster          Eifie       Blacky  Nymphia

 

Eevee
Unevolved
Eevee
 Normal 
Water Stone
Water Stone
Thunder Stone
Thunder Stone
Fire Stone
Fire Stone
Soothe Bell
Friendship
(Day)
Soothe Bell
Friendship
(Night)
Moss Rock
Level up
near Moss Rock
Ice Rock
Level up
near Ice Rock
♥♥ + TM Fairy
Level up
2 Affection and a
Fairy-type move

Vaporeon
First evolution
Vaporeon
 Water 
Jolteon
First evolution
Jolteon
 Electric 
Flareon
First evolution
Flareon
 Fire 
Espeon
First evolution
Espeon
 Psychic 
Umbreon
First evolution
Umbreon
 Dark 
Leafeon
First evolution
Leafeon
 Grass 
Glaceon
First evolution
Glaceon
 Ice 
Sylveon
First evolution
Sylveon
 Fairy 


Tag: