#135 Thunders

Showers Booster 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
サンダース Thunders Jolteon Đực : 87.5% Cái : 12.5% [simple_tooltip content=”Điện”]Điện[/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Sấm Sét 0.8 m 24.5 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Là phiên âm tiếng Nhật của Thunder Tên Anh: Ghép từ Jolt (Cú sốc, sự bật ra) và Eon (Thời gian vô tận, kiếp)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Volt Absorb Quick Feet
– Thunders tích tụ ion âm trong không khí để phóng ra những tia sét 10000 volt. Quá trình này sinh ra những âm thanh giống tiếng nổ nhỏ và liên tục. – Là một Pokemon rất nhạy cảm, dễ buồn dễ giận. Mỗi khi tâm trạng thay đổi nó lại tích năng lượng. – Vũ khí là luồng điện 10000 volt và lớp lông nhọn. Phần lông cứng có thể dựng đứng lên để đâm đốithủ hoặc phóng ra giống như tên lửa khi nó được tích điện. – Tế bào của Thunders sinh ra điện tích nhỏ. Lượng điện tích này được khuếch đại bởi lớp lông tích tĩnh điện. – Lớp lông có cấu tạo giống như hàng ngàn mũi kim nhỏ được nạp điện tích.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
                                                                                                   Eievui
               
       Leafia    Glacia      Thunders     Showers    Booster          Eifie       Blacky  Nymphia

Tag: