#139 Omstar

Omnite Kabuto 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
オムスター
Omstar
Omstar Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Nước Đá
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Xoắn Ốc 1.0 m 35.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Omastar là từ ghép từ Ammonite (Loài cúc đá) và Star (Hình sao). Đặc biệt, cách phiên âm của tên tiếng Anh giống với câu I’m a star (Ta là sao)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swift Swim hoặc Shell Armor Weak Armor

– Một Pokémon thời tiền sử đã tuyệt chủng. Chiếc vỏ xoắn ốc nặng nề của nó khiến nó khó di chuyển thoải mái, thậm chí là chậm chạp và vụng về. Điều này làm Omastar chỉ với tới được nguồn thức ăn ở xung quanh mình. Rất có thể đây là lý do loài này tuyệt chủng, dù có hàm răng bén cùng các xúc tu.
– Răng nhọn giống như mỏ chim mọc thành vòng bên trong miệng Omastar.
– Tấn công bằng cách đánh bẫy đối phương với xúc tu và cắn bằng hàm răng sắc của mình.
– Omastar cắn bể lớp vỏ ngoài của Shellder bằng răng nhọn rồi hút phần ở trong ra ăn.
– Một khi đã quấn được con mồi, nó sẽ không bao giờ bỏ ra. Nó ăn bằng cách dùng răng cắn xé nạn nhân.
– Các xúc tu phát triển cao đến độ chúng như tay và chân của Omastar.

Tiến hóa 

Omstar

 

Tags: