#140 Kabuto

Omstar Kabutops 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
カブト
Kabuto
Kabuto Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Nước Đá
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Giáp Xác 0.5 m 15.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Kabuto/カブト viết ngắn lại từ 兜蟹 (Con sam), ngoài ra, tên của loài này còn phát âm giống với từ 兜 (Mũ bảo hộ, Mũ giáp Samurai)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swift Swim hoặc Shell Armor Weak Armor

– Là Pokemon được tái tạo lại từ hóa thạch được tìm thấy ở vùng từng là biển vào thời cô đại 300 triệu năm trước.
– Dùng mắt trên lưng khi trốn dưới đáy biển. Đôi mắt này có thể phát sáng.
– Cả cơ thể được bảo vệ bởi lớp vỏ cứng.
– Không thể tự lật mình lại nếu bị lật ngược lên.
– Có vài con Kabuto vẫn còn sống trong tự nhiên từ thời cổ đại đến nay, chúng hầu như không thay đổi gì kể từ 300 triệu năm trước.

Tiến hóa 

Kabuto

Kabutops

 

Tags: