#141 Kabutops

Kabuto Ptera 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
カブトプス
Kabutops
Kabutops Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Nước Đá
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Giáp Xác 1.3 m 40.5 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Kabutops/カブトプス ghép từ 兜蟹 (Con sam) và Triops (Họ tôm nòng nọc), ngoài ra tên của loài này còn đọc gần giống với 兜 (Mũ bảo hộ, mũ giáp)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swift Swim hoặc Shell Armor Weak Armor

– Là Pokemon cổ đại.
– Cấu tạo cơ thể hoàn hảo cho việc bơi lội. Bơi rất nhanh.
– Nó xẻ mồi bằng vuốt có cấu tạo như cái liềm rồi uống dịch cơ thể của chúng.
– Khi ở dưới nước, nó co các chi lại để cơ thể gọn hơn, sau đó lắc lớp vỏ qua lại để bơi nhanh.
– Pokemon này tiến hóa từ sinh vật định cư hoàn toàn dưới nước thành loài sống trên cạn. Bằng chứng thể hiện ở vây và chân của nó.
– Lý do cho việc này có thể là do con mồi của Kabutops cũng đã tiến lên cạn vào thời cổ đại.

Tiến hóa 

Kabuto

Kabutops

 

Tags: