#142 Ptera

Kabutops Kabigon 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
プテラ
Ptera
Aerodactyl Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Bay Đá
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Hóa Thạch 1.8 m 59.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Phiên âm tiếng Nhật tách ra từ pterosaur
Tên Anh: Ghép của Aero (tiếng Hy lạp:Không khí) và Pterodactyl (Loài thằn lằn sấm)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Rock Head hoặc Pressure Unnerve

– Một Pokémon tiền sử hung bạo. Nó tấn công nhắm vào cổ của đối phương với hàm răng hình răng cưa như lưỡi đao.
– Đã tuyệt chủng từ thời cổ xưa, thời của khủng long và được tái sinh nhờ DNA lưu lại trong đá hổ phách.
– Bay trên bầu trời bằng cách sải rộng đôi cánh và lượn đi tự do, bạo dạn trong khi phát ra những tiếng kêu có âm vực cao.
– Người ta suy đoán rằng nó từng là vua của bầu trời thời cổ đại.

Tiến hóa 

Ptera

Mega Ptera

MEGA PTERA

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガフシギバナ
Mega Ptera
Mega Aerodactyl Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
BayĐá
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Hóa Thạch 2.1 m 79.0 kg 5.9%
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Ptera giữ Pterite
Kỹ năng Tough Claws

-Dưới năng lượng của siêu tiến hóa, Ptera thực sự hóa đá đúng với danh hiệu hóa thạch
-Bình thường đã là bá chủ của bầu trời, sau khi siêu tiến hóa đá bao phủ toàn thân, nhưng không gây khó khăn trong việc bay lượn của chúng
-Thậm chí chúng con linh hoạt hơn rất nhiều lần
-Các nhà khoa học khẳng định đây mới là hình dáng thật sự của chúng ở thời tiền sử.

 

Tags: