#143 Kabigon

Ptera Freezer 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
カビゴン Kabigon Snorlax Đực : 87.5% Cái : 12.5% [simple_tooltip content=’Thường’]Thường[/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Ham Ngủ 2.1 m 460.0 kg 3.3 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Ngủ ăn Mốc Tên Anh:  Ghép của Snore (Ngáy, tiếng ngáy) và Relax (Nghỉ nghơi)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Immunity hoặc Thick Fat Gluttony
– Rất lười, chỉ ăn và ngủ. – Càng ăn nhiều cơ thể to lớn của nó càng tròn lên và nó càng lười hơn. – Sẵn sàng ăn bất cứ thứ gì, dù đồ ăn có hơi bị mốc. – Kabigon không bao giờ bị đau bụng. – Liên tục mập lên do vòng xoáy ăn và ngủ bất tận, và nó chỉ thức khi đang ăn. – Âm thanh nghe như tiếng kêu của Kabigon có thể chỉ là tiếng ngáy hoặc là tiếng phát ra từ dạ dày đang đói của nó mà thôi. – Dịch dạ dày của Pokémon này phân hủy được mọi chất độc. – Tính tình hiền lành dễ bảo, có trẻ em còn dùng phần bụng phệ khổng lồ của nó làm chỗ chơi. – Mỗi ngày cần ít nhất 880 pound thức ăn mới tạm thỏa mãn được ơn đói của Kabigon.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
Gonbe Kabigon
 

Tag: