#147 Miniryu

Fire Hakuryu 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ミニリュウ Miniryu Dratini Đực : 50.0% Cái : 50.0% [simple_tooltip content=”Rồng”]Rồng[/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Rồng 1.8 m 3.3 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Ghép từ phiên âm tiếng Nhật Miniature (Nhỏ nhắn) và 竜 (Loài Rồng) Tên Anh: Ghép từ Dragon (Con Rồng, loài rồng) và Tiny (Nhỏ bé, tí xíu)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Shed Skin Marvel Scale
– Người ta từng tưởng rằng Pokémon này chỉ tồn tại trong thần thoại cho mãi tới gần đây, khi có những báo cáo về việc phát hiện một đàn Miniryu sống dưới nước. Ngoài ra còn có tin đồn rằng một người câu cá từng bắt được Miniryu, góp phần chứng minh sự tồn tại của nó. – Được gọi là “Pokémon Ảo Ảnh” vì có quá ít người được nhìn thấy nó. – Ngay cả con non cũng có thể đạt chiều dài tới gần 2 m. Miniryu liên tục lột da khi nó phát triển dài hơn. Trong quá trình thay da, nó được bảo vệ bởi một thác nước lớn. Những lớp da Miniryu lột ra đã được tìm thấy ở vài nơi. – Pokémon này lúc nào cũng tràn đầy năng lượng sống. Nó phải liên tục lột da vì nguồn năng lượng trong cơ thể đang tích tụ dần lên đến mức độ không thể kiểm soát.  
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Miniryu[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Hakuryu[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Kairyu[/caption]

Tag: