#212 Hassam

 ← Harysen     Tsubotsubo 
Scizor Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ハッサム
Hassam
Scizor Đực : 50%
Cái : 50%
  
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Gọng Kìm 1.8 m 118.0 kg 3.3 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Có thể là viết tắt của 針千本 (harisenbon “Cá nóc”)
Tên Anh: Ghép từ Scissors (Cái kéo) và Razor (Dao cạo)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swarm hoặc Technician Light Metal
   

– Đe dọa đối phương bằng cặp càng có hoa văn giống đôi mắt. Điều này làm nó trông như có ba cái đầu.
– Cánh của Hassam không dùng để bay. Nó đập cánh ở tốc độ cao để điều chỉnh thân nhiệt cơ thể.
– Cặp càng chứa kim loại giúp Hassam nghiền nát bất cứ vật cứng nào, khi tung đòn cũng rất nguy hiểm.
– Cơ thể cứng như thép nguội. Những đòn tấn công thông thường không dễ làm nó nao núng.

Tiến hóa 

Hassam

Mega Hassam

 

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Feint
1 Quick Attack
1 Leer
1 Bullet Punch
 5 Focus Energy
 9 Pursuit
 13  False Swipe
 17  Agility
 21 Metal Claw 
 25 Fury Cutter  Bọ
 29 Slash 
 33  Razor Wind
 37 Iron Defense 
 41 X-Scissor  Bọ
 45 Night Slash 
 49  Double Hit
 50 Iron Head 
57   Swords Dance
61  Feint 

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM06 Toxic
  TM09 Venoshock
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM15 Hyper Beam
  TM16 Light Screen
  TM17 Protect
  TM18 Rain Dance
  TM19 Roost
  TM20 Safeguard
  TM21 Frustation
  TM27 Return
  TM31 Brick Break
  TM32 Double Team
  TM37 Sandstorm
  TM40 Aerial Ace
  TM42 Facade
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief
  TM48 Round
  TM51 Steel Wing
  TM54 False Swipe
  TM56 Fling
  TM59 Brutal Swing
  TM62 Acrobatics
  TM68 Giga Impact
  TM75 Swords Dance
  TM81 X-Scissor Bọ
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM89 U-turn Bọ
  TM90 Substitute
  TM91 Flash Cannon
  TM100 Confide

MEGA  HASSAM

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガハッサム
Mega Hassam
Mega Scizor Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
[Bọ Sắt 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Gọng Kìm 2.0 m 125.0 kg 3.3%
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Hassam giữ HassamniteScizorite
Kỹ năngTechnician

– Cặp càng của Mega Hassam trở nên to lớn hơn, cùng với đó là những ngạnh sắc nhọn có thể chọc thủng bê tông.
– Chỉ số Defense và Sp. Def đều gia tăng sau khi nó tiến hóa Mega, khiến nó trở thành một pháo đài phòng thủ vững chắc.
– Ability Technician có khả năng gia tăng sức mạnh cho những chiêu thức yếu, là một sự kết hợp hoàn hảo với chiêu Bullet Punch, chiêu thức cho phép người dùng ra đòn trước nhưng không mạnh lắm.
– Các chiêu thức hệ Steel của Mega Hassam cũng rất hiệu quả với hệ mới là Fairy.
– Trong Pokémon XY, người chơi có thể tìm thấy Hassamite tại Frost Cavern (phía sau Yukinooh; cần có Mega Ring đã được nâng cấp).

 

 

Tags: