#213 Tsubotsubo

 ← Hassam     Heracros 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ツボツボ
Tsubotsubo
Shuckle Đực :50.0 %
Cái : 50.0%

Bọ Đá 

Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Khuôn Đúc 0.6 m 20.5 kg 24.8 %

Ý nghĩa tên
Tên Nhật: Lấy từ Tsubo (cái ấm) và Fujitsubo (con hà)
Tên Anh: Ghép Shuck (Vỏ ngoài) và Turtle (Con rùa)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Sturdy hoặc Gluttony Contrary
 

– Tsubotsubo trữ berry trong chiếc mai có cấu tạo như một chiếc bình chứa.
– Các trái berry dần dần lên men và trở thành một thức uống đặc, ngon tuyệt nhờ dịch vị của Pokémon này.
– Để tránh bị tấn công, nó trốn dưới những hòn đá, ẩn mình trong chiếc mai cứng và nằm im bất động. Tsubotsubo cũng tranh thủ ăn những trái berry dự trữ trong khi đang trốn.
– Dịch Tsubotsubo tiết ra từ các đầu ngón chân giúp nó đục lỗ vào những tảng đá để làm tổ

Tiến hóa 

Tsubotsubo