#214 Heracros

 ← Tsubotsubo     Nyula 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヘラクロス Heracros Heracross Đực :50.0 %
Cái : 50.0%

Bọ Giác đấu 

Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Một Sừng 1.5 m 54.0 kg 5.9 %

Ý nghĩa tên
Lấy từ Hercules (tên của một vị bán thần trong thần thoại Hy Lạp) và Cross (bắt chéo)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swarm hoặc Guts Moxie
 

– Bình thường rất hiền lành, nhưng nếu bị làm phiền khi đang ăn mật ong thì nó sẽ dùng chiếc sừng của mình truy cùng giết tận kẻ xâm phạm.
– Chiến thuật cơ bản của Heracros là thọc sừng của mình xuống dưới bụng đối phương, giở lên và hất ra xa.
– Pokemon này rất khỏe, nó có thể nhấc vật có cân nặng hơn nó 100 lần.
– Ở các chi có móng sắc, giúp nó bám chặt vào đất hay thân cây làm điểm tựa để nâng đối thủ lên.
– Loài này tập trung trong các khu rừng để tìm sáp và mật ong.
– Cả cơ thể được bọc một lớp giáp chắc.

Tiến hóa 

Heracros

 


MEGA  HERACROS

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガヘラクロス
Mega Heracros
Mega Heracross Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
[Bọ Giác đấu 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Một Sừng 1.7 m 62.5 kg 5.9%
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Heracros giữ HeracrossiteHeracrossite
Kỹ năngSkill Link

– Tiến hóa Mega làm tăng chỉ số Attack của Heracros lên rất nhiều, khiến nó được xếp vào lớp những Pokémon hùng mạnh nhất.
– Khi Mega Heracros giải phóng sức mạnh tối đa, nhiệt độ cơ thể nó tăng lên khủng khiếp, vì vậy nó mở các vỏ bọc trên hai cánh tay và thân người để nhiệt lượng thoát bớt ra ngoài.
– Chiếc sừng trên đầu Mega Heracros hóa khổng lồ, đủ sức mạnh để nhấc bổng một máy bay chiến đấu.
– Năng lực Skill Link của Mega Heracross giúp những chiêu thức liên hoàn, như Bullet Seed và Pin Missile, luôn đạt số lần đánh tối đa.
– Ngay cả khi đối thủ sử dụng Substitute, những đòn tấn công liên tục sẽ phá hủy vật thế thân và công kích chân thân.