#215 Nyula

 ← Heracros     Himeguma 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ニューラ
Nyula
Sneasel Đực :50.0 %
Cái : 50.0%

Băng Bóng tối 

Chủng loại  Chiều acao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Móng Vuốt 0.9 m 28.0 kg 7.8 %

Ý nghĩa tên
Tên  Nhật: Lấy Sennyu (Thâm nhập,len lỏi) và Yū (Con
chồn). Hoặc có thể lấy từ Nora (ruộng hoang). Ngoài ra Nyu còn có thể lấy từ Nya (tiếng mèo kêu) và Yū (Con
chồn)
Tên Anh: Ghép từ Sneak(Lén lút) hoặc Sneeze(Cái hắt hơi) và Weasel(Con chồn)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Inner Focus hoặc Keen Eye Pickpocket
 

– Lòng bàn tay và bàn chân che giấu những móng vuốt sắc nhọn.
– Khi bị tấn công Nyula bất ngờ giương vuốt ra để đe dọa đối thủ.
– Rất hung dữ trong tự nhiên. Nyula đuổi Pidgey ra khỏi tổ và ăn trứng của chúng.
– Thường ẩn nấp dưới những mảng tối của rừng rậm chờ thời cơ bắt mồi.
– Leo cây bằng cách đâm móng của mình vào thân cây.

Tiến hóa 

Nyula