#215 Nyula

 ← Heracros     Himeguma 
Sneasel Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ニューラ
Nyula
Sneasel Đực : 50%
Cái : 50%
  
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Vuốt Sắc 0.9 m 28.0 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 潜入 (sennyū “Xâm nhập”) và 鼬 (yū “Con chồn”). Ngoài ra, có thể là sự kết hợp của New (Mới) và 野良 (nora “Ruộng hoang”). Nyu có thể ghép từ ニャー (nya “Tiếng mèo kêu”) và 鼬 (yū)
Tên Anh: Ghép từ Sneaky (Lén lút) hoặc Sneeze (Hắt hơi) và Weasel (Con chồn) 
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye hoặc Inner Focus Pickpocket
   

– Lòng bàn tay và bàn chân che giấu những móng vuốt sắc nhọn.
– Khi bị tấn công Nyula bất ngờ giương vuốt ra để đe dọa đối thủ.
– Rất hung dữ trong tự nhiên. Nyula đuổi Poppo ra khỏi tổ và ăn trứng của chúng.
– Thường ẩn nấp dưới những mảng tối của rừng rậm chờ thời cơ bắt mồi.
– Leo cây bằng cách ghim móng của mình vào thân cây.

Tiến hóa 

Nyula

 

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Scratch
1 Leer
1 Taunt Bóng Tối
8 Quick Attack
10 Feint Attack Bóng Tối
14 Icy Wind
16 Fury Swipes
20 Agility
22 Metal Claw
25 Hone Claw Bóng Tối
28 Beat Up Bóng Tối
32 Screech
35 Slash
40 Snatch Bóng Tối
44 Punishment Bóng Tối
47 Ice Shard

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM04 Calm Mind
  TM06 Toxic
  TM07 Hail
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM12 Taunt Bóng Tối
  TM13 Ice Beam
  TM14 Blizzard
  TM17 Protect
  TM18 Rain Dance Nước
  TM21 Frustation
  TM27 Return
  TM30 Shadow Ball
  TM31 Brick Break
  TM32 Double Team
  TM33 Reflect
  TM40 Aerial Ace
  TM41 Torment Bóng Tối
  TM42 Facade
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief Bóng Tối
  TM47 Low Sweep
  TM48 Round
  TM54 False Swipe
  TM56 Fling Bóng Tối
  TM63 Embargo Bóng Tối
  TM65 Shadow Claw
  TM66 Payback Bóng Tối
  TM75 Swords Dance
  TM77 Psych Up
  TM81 X-Scissor
  TM84 Poison Jab
  TM85 Dream Eater
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM90 Substitute
  TM94 Surf Nước
  TM95 Snarl Bóng Tối
  TM97 Dark Pulse Bóng Tối
  TM100 Confide
Tags: