#216 Himeguma

 ← Nyula     Ringuma 
Teddiursa Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヒメグマ
Himeguma
Teddiursa Đực : 50 %
Cái : 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Gấu Con 0.6 m 8.8 kg 15.7 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 姫 (hime “Nhỏ”) hoặc hi (Cách đọc thay thế của 朏 “Trăng lưỡi liềm”) và 熊 (kuma “Con gấu”)
Tên Anh: Ghép từ Teddy Bear (Gấu bông) và Ursa (Con gấu theo tiếng Latin)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Pickup hoặc Quick Feet Honey Gather
   

– Nếu tìm thấy mật ong, hoa văn trăng khuyết trên trán Himeguma sáng lên. Nó luôn liếm lòng bàn tay ướt đẫm mật ong của mình.
– Himeguma ăn nhiều mật ong đến nỗi lòng bàn tay của nó có vị ngọt. Mỗi bàn tay đều có vị độc nhất.
– Trước khi thức ăn trở nên khan hiếm vào mùa đông, nó có thói quen tích trữ thức ăn ở nhiều địa điểm bí mật.
– Pokémon này tự điều chế mật ong cho mình bằng cách pha trộn trái cây và phấn hoa mà Spear thu thập được.

Tiến hóa 

Himeguma

 

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Fling
1 Covet
1 Scratch
1 Baby-Doll Eyes
1 Lick
1 Fake Tears
8 Fury Swipes
15 Feint Attack
22 Sweet Scent
25 Play Nice
29 Slash
36 Charm
43 Rest
43 Snore
50 Thrash
57 Fling

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM01 Work Up
  TM05 Roar
  TM06 Toxic
  TM08 Bulk Up
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM12 Taunt
  TM17 Protect
  TM18 Rain Dance Nước
  TM21 Frustation
  TM26 Earthquake
  TM27 Return
  TM31 Brick Break
  TM32 Double Team
  TM39 Rock Tomb
  TM40 Aerial Ace
  TM41 Torment
  TM42 Facade
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief
  TM48 Round
  TM56 Fling
  TM65 Shadow Claw
  TM66 Payback
  TM75 Swords Dance
  TM78 Bulldoze
  TM80 Rock Slide
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM90 Substitute
  TM100 Confide
Tags: