#217 Ringuma

 ← Himeguma     Magmag 
Ursaring Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
リングマ
Ringuma
Ursaring Đực : 50 %
Cái : 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Ngủ Đông 1.8 m 125.8 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Ring (Chiếc nhẫn) hoặc rin (Cách đọc thay thế của 林 “Khu rừng”) và 熊 (kuma “Con gấu”)
Tên Anh: Ghép từ Ursa (Con gấu theo tiếng Latin) và Ring (Chiếc nhẫn) dựa trên hoa văn trên bụng nó
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Guts hoặc Quick Feet Unverve
   

– Mặc dù leo trèo giỏi nhưng Ringuma thích vặt cành bằng chân trước và ăn những trái berry rụng xuống.
– Dùng móng đánh dấu những cây có berry hoặc trái cây ngon trong lãnh thổ.
– Với khả năng phân biệt mọi loại mùi, Ringuma chưa bao giờ thất bại trong việc tìm kiếm thức ăn vùi sâu dưới đất.
– Thích ngủ trên ngọn cây.
– Những khu rừng Ringuma sinh sống có nhiều con suối và các cây cao, nơi nó tìm thức ăn. Nó đi quanh khu rừng để hái lượm thức ăn mỗi ngày.

Tiến hóa 

Ringuma

 

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Hammer Arm
1 Covet
1 Scratch
1 Leer
1 Lick
1 Fake Tears
8 Fury Swipes
15 Feint Attack
22 Sweet Scent
25 Play Nice
29 Slash
38 Scary Face
47 Rest
49 Snore
58 Thrash
67 Hammer Arm

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM01 Work Up
  TM05 Roar
  TM06 Toxic
  TM08 Bulk Up
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM12 Taunt
  TM15 Hyper Beam
  TM17 Protect
  TM18 Rain Dance Nước
  TM21 Frustation
  TM23 Smack Down
  TM26 Earthquake
  TM27 Return
  TM31 Brick Break
  TM32 Double Team
  TM39 Rock Tomb
  TM40 Aerial Ace
  TM41 Torment
  TM42 Facade
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief
  TM48 Round
  TM52 Focus Blast
  TM56 Fling
  TM65 Shadow Claw
  TM66 Payback
  TM68 Giga Impact
  TM71 Stone Edge
  TM75 Swords Dance
  TM78 Bulldoze
  TM80 Rock Slide
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM90 Substitute
  TM100 Confide
Tags: