#220 Urimoo

 MagcargoMagcargot     Inomoo Piloswine
Swinub Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ウリムー
Urimoo
Swinub Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Lợn 0.4 m 6.5 kg 29.4 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 瓜坊 (uribō –  Một loài lợn rừng con) và ブーブー (bū bū – Từ tượng thanh của tiếng lợn kêu) 
Tên Anh: Ghép từ Swine (Lợn nhà) và Nub (Cục u)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Oblivious hoặc Snow Cloak Thick Fat
   

– Sống trong thời tiết giá lạnh, Urimoo được phủ bởi lớp lông dày, màu nâu và có vằn để giữ nhiệt cho bản thân. Lớp lông rậm rạp tới nỗi nó thường che khuất đi những cái chân nhỏ cảu Urimoo, làm nó trông giống như một cái u không chân. Đôi mắt của Urimoo gần như nhắm hoàn toàn. Urimoo dùng chiếc mũi hồng của mình để đào xuyên qua lớp bùn và tuyết, tìm kiếm bất cứ thứ gì có thể ăn được. 

– Thỉnh thoảng, nó băng qua một dòng nước nóng trong khi đang làm sạch đất. Thức ăn ưa thích của nó là một loài nấm sinh trưởng dưới đám cỏ chết, mặc dù nó cũng ăn Berries. Khi một con Urimoo ngửi thấy một mùi hương hấp dẫn, nó sẽ liều lĩnh chạy đi để tìm ra nguồn gốc của mùi hương đó. Nó sống ở những nơi lạnh lẽo, chẳng hạn như các hang động băng giá, những vùng núi và các cao nguyên băng.

Tiến hóa 

Urimoo

Inomoo

Mammoo

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Tackle
1 Odor Sleuth
5 Mud Sport
8 Powder Snow
11 Mud-Slap
14 Endure
18 Mud Bomb
21 Icy Wind
24 Ice Shard
28 Take Down
35 Mist
37 Earthquake
40 Flail
44 Blizzard
48 Amnesia

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM05 Roar
  TM06 Toxic
  TM07 Hail
  TM10 Hidden Power
  TM13 Ice Beam
  TM14 Blizzard
  TM16 Light Screen
  TM17 Protect
  TM18 Rain Dance Nước
  TM21 Frustation
  TM26 Earthquake
  TM27 Return
  TM32 Double Team
  TM33 Reflect
  TM37 Sandstorm
  TM39 Rock Tomb
  TM42 Facade
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM48 Round
  TM78 Bulldoze
  TM80 Rock Slide
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM90 Substitute
  TM100 Confide

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tags: