#221 Inomoo

  • Kent 

 SwinubUrimoo     Sunnygo Corsola

Piloswine Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
イノムー
Inomoo
Piloswine Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
[simple_tooltip content=”Ice”][/simple_tooltip][simple_tooltip content=”Ground”][/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Lợn Lòi 1.1 m 55.8 kg 9.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 猪 (Lợn rừng) và ブーブー (bū bū – Từ tượng thanh của tiếng lợn kêu) 
Tên Anh: Ghép từ Pilose (Nhiều lông) và Swine (Lợn lòi)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
 Oblivious hoặc Snow Cloak Thick Fat
   

– Inomoo là một Pokémon lớn, có lông màu nâu với một cái bướu lớn sau lưng. Nó cũng có một cặp ngà làm từ băng, tuy nhỏ nhưng có thể gây chết người. Cặp ngà này trở nên dày hơn khi tuyết rơi và Inomoo đực có ngà lớn hơn con cái. Nó cũng hai cái tai mềm, nhẹ, nhạy cảm với âm thanh. Inomoo có đôi mắt nhỏ trên đầu, tuy nhiên, chúng thường bị che đi bởi lớp lông của nó. 

– Mặc dù nó thường không thể nhìn thấy, nó kiểm tra môi trường xung quanh bằng cái mũi nhạy của bản thân. Lông của nó quá dài nên chúng thường che phủ đi những cái chân nhỏ, có móng của Inomoo. Mặc dù chân nhỏ, nó chắc chắn có thể tung cú đá ngay cả trên sàn băng tuyết. Inomoo thường sống ở những nơi lạnh giá như các hang động băng, vùng núi và các cao nguyên đóng băng. Nó thường đào những nơi trữ thức ăn ngầm bên dưới lớp băng và tuyết.

[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]

Urimoo

Inomoo

Mammoo

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Fury Attack
1 Ancient Power
1 Peck
1 Odor Sleuth
1 Mud Sport
1 Powder Snow
Evo. Fury Attack
5 Mud Sport
8 Powder Snow
11 Mud-Slap
14 Endure
18 Mud Bomb
21 Icy Wind
24 Ice Fang
28 Take Down
37 Mist
41 Thrash
46 Earthquake
52 Blizzard
58 Amnesia

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM05 Roar
  TM06 Toxic
  TM07 Hail
  TM10 Hidden Power
  TM13 Ice Beam
  TM14 Blizzard
  TM15 Hyper Beam
  TM16 Light Screen
  TM17 Protect
  TM18 Rain Dance Nước
  TM21 Frustation
  TM26 Earthquake
  TM27 Return
  TM32 Double Team
  TM33 Reflect
  TM37 Sandstorm
  TM39 Rock Tomb
  TM42 Facade
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM48 Round
  TM68 Giga Impact
  TM71 Stone Edge
  TM78 Bulldoze
  TM80 Rock Slide
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM90 Substitute
  TM100 Confide

Tag: