#227 Airmd

  • Kent 

 MantineMantain     Delvil Houndour

Skarmory Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
エアームド
Airmd
Skarmory Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
[simple_tooltip content=”Steel”][/simple_tooltip][simple_tooltip content=”Flying”][/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Chim Giáp Sắt 1.7 m 50.5 kg 3.3 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Air (Không khí) và Armed (Được vũ trang) hoặc Armored (Được bọc kim)Tên Anh: Ghép từ Sky (Bầu trời) và Armory (Vũ khí)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Keen Eye hoặc Sturdy Weak Armor
   

– Airmd là một Pokémon chim màu xám bạc với một cái cổ dài, đôi chân và cái đuôi kim loại có màu xanh. Nó có đôi mắt vàng và mỏ nhọn với nhiều răng sắc, và một cái đỉnh đầu hình tam giác. Có những lông vũ màu đỏ bên dưới lớp vỏ, che phủ đôi cánh sắc bén, và mỗi sợi lông có thể di chuyển độc lập. Đôi cánh của nó thật sự rỗng, cho phép nó đạt vận tốc 300 km/h. Mỗi bàn chân có 3 ngón, 2 trước, 1 sau và cái đuôi có hình móc câu ở cuối.

– Đôi cánh thép của nó có thể sẽ bị rách nát và bị đập mạnh sau những trận đấu dai dẳng, nhưng mỗi năm một lần, cặp cánh rách nát sẽ hồi phục trở lại trạng thái ban đầu. Quá trình này tái tạo lại lưỡi dao cắt của nó. Lông vũ của nó sắc tới nổi có thể dùng như những thanh gươm. Da và lông của nó rất rắn rỏi vì nó nó sinh ra và lên lên trong tình cảnh rất khắc nghiệt. Tổ của nó có thể được tìm thấy ở trên các bụi cây gai – nơi mà nó liên tục cọ xát da của mình để rồi cuối cùng mài dũa nó thành một cái ngai bằng sắt. Tuy nhiên, nước có thể làm cơ thể cứng cáp của Airmd trở bị gỉ sét một cách dễ dàng, vì vậy, vào những ngày mưa, nó trú trong tổ của mình. Ở Alola thời xưa, những chiến binh dùng những chiếc lông rụng sắc bén của Airmd như những thanh kiếm.

[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]

Airmd

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Leer
1 Peck
6 Sand Attack
9 Metal Claw
12 Air Cutter
17 Fury Attack
20 Feint
23 Swift
28 Spikes
31 Agility
34 Steel Wing
39 Slash
42 Metal Sound
45 Air Slash
50 Autotomize
53 Night Slash

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM05 Roar
  TM06 Toxic
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM12 Taunt
  TM17 Protect
  TM19 Roost
  TM21 Frustation
  TM27 Return
  TM32 Double Team
  TM37 Sandstorm
  TM39 Rock Tomb
  TM40 Aerial Ace
  TM41 Torment
  TM42 Facade
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief
  TM48 Round
  TM51 Steel Wing
  TM58 Sky Drop
  TM66 Payback
  TM75 Swords Dance
  TM76 Fly
  TM80 Rock Slide
  TM81 X-Scissor
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM90 Substitute
  TM91 Flash Cannon
  TM97 Dark Pulse
  TM100 Confide

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tag: