#229 Hellgar

 HoundourDelvil     Kingdra Kingdra
Houndoom Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヘルガー
Hellgar
Houndoom Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bóng Tối 1.4 m 35.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Hell (Địa ngục) và Gar (Tiếng gầm gừ)
Tên Anh: Ghép từ Hound (Chó săn) và Doom (Sự chết chóc)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Early Bird hoặc Flash Fire Unnerve
   

– Hellgar là một loài Pokémon chó bốn chân gần như đen với cái mõm dài và bụng màu đỏ. Nó có một đôi mắt đỏ thẫm và mũi đen. Quanh cổ nó là một khúc xương và một viên hình đầu lâu trước cổ. Có hai vòng trắng ở mỗi cổ chân của nó và ba khúc xương ở trên lưng. Hellgar có một cái đuôi dài, nhỏ với chóp đuôi hình tam giác. Trên đầu của nó là một cặp sừng xám dài và cong vút. Con cái có sừng nhỏ hơn con đực.

– Trong một bầy Hellgar, con nào có cặp sừng cong về phía sau nhất sẽ được làm thủ lĩnh. Thủ lĩnh được xác định bằng những cuộc chiến đấu trong bầy. Bụng nó chứa đầy độc tố – thứ để tạo ra lửa. Điều này làm lửa của Hellgar có mùi hôi và vết cắn của nó sẽ không bao giờ hồi phục được. Hellgar sống ở gần vùng có địa hình hiểm trở. Tiếng tru của nó gây hoảng sợ cho các Pokémon khác, và thường làm cho chúng gấp rút chạy về tổ.

Tiến hóa 

Delvil

Hellgar

Mega Hellgar

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Inferno
1 Nasty Plot
1 Thunder Fang
1 Leer
1 Ember
1  Howl  
1 Smog   
4 Howl
8 Smog
13 Roar
16 Bite
20 Odor Sleuth
26 Beat Up
30 Fire Fang
35 Feint Attack
41 Embargo
45 Foul Play
50 Flamethrower
56 Crunch
60 Nasty Plot
65 Inferno

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM05 Roar
  TM06 Toxic
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM12 Taunt
  TM15 Hyper Beam
  TM17  Protect
  TM21 Frustation
  TM22 Solar Beam
  TM27 Return
  TM30 Shadow Ball
  TM32 Double Team
  TM35 Flamethrower
  TM36  Sludge Bomb
  TM38 Fire Blast
 
TM41
Torment
  TM42 Facade
  TM43 Flame Charge
  TM44 Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief
  TM48 Round
  TM50 Overheat
  TM61 Will-O-Wisp
  TM63 Embargo
  TM66 Payback
  TM68 Giga Impact
  TM85 Dream Eater
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM90 Substitute
  TM95 Snarl
  TM97 Dark Pulse
  TM100 Confide

MEGA  HASSAM

Hình ảnh có liên quan Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガヘルガー
Mega Hellgar
Mega Houndoom Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
[  
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bóng Tối 1.9 m 49.5 kg 5.9 %
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Hellgar giữ HellganiteHoundoominite
Kỹ năngSolar Power

– Những tấm xương trên lưng Mega Hellgar trở nên lớn hơn và cặp sừng của nó đã dựng đứng lên, tạo cho nó uy quyền đáng sợ.
– Chỉ số Defense và Sp.Atk đều gia tăng sau khi nó tiến hóa Mega.
– Ability Solar Power giúp tăng Sp.Atk khi trời nắng nhưng cuối mỗi lượt, pokémon bị mất đi 1/8 Max HP. 
– Trong Pokémon Y, người chơi có thể tìm thấy Hellganite tại Route 16 (Cần có Mega Ring đã nâng cấp).
– Trong Pokémon ORAS, người chơi có thể tìm thấy Hellganite tại Lavaridge Town (Sau khi đã đánh bại/thu phục Groudon/Kyogre).

 

 

 

Tags: