#764 Cuwawa

Amajo     Yareyutan 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
キュワワー
Cuwawa
Comfey Đực : 25%
Cái : 75%
Cỏ
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Nhặt Hoa 0.1 m 0.3 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ cure (chữa trị) và 輪 wa (tròn)
Tên Anh: Ghép từ comfort (thoải mái) và fey (sắp chết)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Flower Veil hoặc Triage Natural Cure
   

– Cuwawa có sở thích thu lượm những bông hoa và luôn mang chúng bên mình. Nó làm một vòng hoa từ những bông hoa nở rộ và tiết tinh dầu từ cơ thể vào đó khiến chúng tỏa ra một mùi hương nồng nàn. Pokémon này có thói quen tặng vòng hoa cho những người nó yêu mến. Hương thơm của hoa có tác dụng xoa dịu bản thân và đồng đội. Cuwawa cũng giúp đỡ trong việc chữa trị cho Pokémon và con người ở các bệnh viện hoặc các trung tâm Pokémon bằng mùi hương của mình.
– Khi bị tấn công, Cuwawa ném vòng hoa vào đối phương để làm phân tâm, sau đó nó sẽ chạy thoát hoặc phản công.
– Kỹ năng mới của Cuwawa là Triage cho phép những chiêu hồi phục của nó được ưu tiên cao nhất trong lượt đấu. “Triage” ám chỉ sự ưu tiên trong cấp cứu.